MN 4 Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Bhayabheravasutta)

Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm (MN 4) đặt nguyên văn Pāli bản VRI song song với bản dịch tiếng Việt và tiếng Anh sát chữ, từng đoạn một: mười sáu phẩm chất giúp Bồ-tát an ổn nơi rừng vắng, cách dẹp trừ sợ hãi trong bốn oai nghi, bốn thiền và ba minh, kèm chú thích thuật ngữ và dị bản.

MN 3 Kinh Thừa Tự Pháp – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Dhammadāyādasutta)

Kinh Thừa Tự Pháp (MN 3) đặt nguyên văn Pāli bản VRI song song với bản dịch tiếng Việt và tiếng Anh sát chữ, từng đoạn một: thừa tự Pháp hay thừa tự tài vật, hạnh viễn ly và trung đạo đoạn trừ mười sáu pháp ác, kèm chú thích thuật ngữ và dị bản.

MN 2 Kinh Tất Cả Lậu Hoặc – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sabbāsavasutta)

Kinh Tất Cả Lậu Hoặc (MN 2) đặt nguyên văn Pāli bản VRI song song với bản dịch tiếng Việt và tiếng Anh sát chữ, từng đoạn một: tác ý như lý và bảy cách đoạn trừ lậu hoặc, kèm chú thích thuật ngữ và dị bản.

MN 1 Kinh Pháp Môn Căn Bản – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mūlapariyāyasutta)

Kinh Pháp Môn Căn Bản (MN 1) đặt nguyên văn Pāli bản VRI song song với bản dịch tiếng Việt và tiếng Anh sát chữ, từng đoạn một: bốn hạng người trước 24 nền tảng của tư lường (maññanā), kèm chú thích thuật ngữ và dị bản.