Chuyển đến nội dung

Theravada.blog

  • Trang Chủ
  • Tam Tạng Pāli
    • Tạng Luật (Vinayapiṭaka)
      • Pārājikapāḷi
      • Pācittiyapāḷi
      • Mahāvaggapāḷi
      • Cūḷavaggapāḷi
      • Parivārapāḷi
    • Tạng Kinh (Suttapiṭaka)
      • Dīghanikāya – Trường Bộ
      • Majjhimanikāya – Trung Bộ
      • Saṃyuttanikāya – Tương Ưng Bộ
      • Aṅguttaranikāya – Tăng Chi Bộ
      • Khuddakanikāya – Tiểu Bộ
        • Dhammapadapāḷi – Kinh Pháp Cú
        • Apadānapāḷi – Thánh Nhân Ký Sự
        • Milindapañhapāḷi – Mi Tiên Vấn Đáp
    • Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhammapiṭaka)
      • Kathāvatthupāḷi
      • Paṭṭhānapāḷi
  • Chú Giải Aṭṭhakathā
    • Vinayapiṭaka Aṭṭhakathā (Samantapāsādikā)
    • Suttapiṭaka Aṭṭhakathā
    • Abhidhammapiṭaka Aṭṭhakathā
  • Phụ chú giải Ṭīkā
    • Vinayapiṭaka Ṭīkā
    • Suttapiṭaka Ṭīkā
    • Abhidhammapiṭaka Ṭīkā
  • Sớ giải Añña
    • Visuddhimagga – Thanh Tịnh Đạo: Bách Khoa Toàn Thư Thực Hành Theravāda
    • Ledī Sayādo Gantha-Saṅgaho
    • Saṅgāyana-Puccha Vissajjanā
    • Buddha-Vandanā Gantha-Saṅgaho
    • Vaṃsa-Gantha-Saṅgaho
    • Byākaraṇa Gantha-Saṅgaho
    • Nīti-Gantha-Saṅgaho
    • Pakiṇṇaka-Gantha-Saṅgaho
    • Sihaḷa-Gantha-Saṅgaho
  • Thiền
    • Thiền Theravāda
    • Ānāpānasati
    • Thiền Mettā
    • Samatha
    • Vipassanā
    • Tứ Niệm Xứ
  • BLOG KINH TRUNG BỘ
  • Song Ngữ Pāli Việt Anh
  • Học Phật
    • Giáo Lý Theravāda
    • Đời Sống Phật Tử
    • Lịch Sử Phật Giáo
  • Podcast
  • Kênh YouTube
  • Học Pali
    • Tổng Quan Học Pāli
  • Nhật Ký Theravāda

Cảm thọ

Kinh Sīvaka (SN 36.21): 8 Nguồn Gốc Cảm Thọ, Nghiệp Chỉ Là Một

14/10/2026 Bởi Theravada Blog
Kinh Sīvaka (SN 36.21) – Tám nguồn gốc của cảm thọ

Kinh Sīvaka (SN 36.21): có phải mọi cảm thọ đều do nghiệp quá khứ? Đức Phật nêu 8 nguồn gốc cảm thọ: mật, đàm, gió, thời tiết… nghiệp chỉ là một.

Danh mục Saṃyuttanikāya,Tam Tạng Pāli,Tạng Kinh – Sutta Thẻ Cảm thọ,Nghiệp,Sīvaka Sutta,Tương Ưng Bộ,Tương Ưng Thọ

Bài viết mới

  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 2
  • MN 55 – Kinh Jīvaka (Jīvakasutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 1
  • MN 54 – Kinh Potaliya (Potaliyasutta)
  • MN 11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Cūḷasīhanādasutta)
  • MN 53 – Kinh Hữu học (Sekhasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 2
  • MN 52 – Kinh Bát thành (Aṭṭhakanāgarasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 1
  • MN 51 – Kinh Kandaraka (Kandarakasutta)
  • MN 9 Kinh Chánh Tri Kiến – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sammādiṭṭhisutta)
  • MN 50 – Kinh Hàng ma (Māratajjanīyasutta)
  • MN 8 Kinh Đoạn Giảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sallekhasutta)
  • MN 49 – Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanikasutta)
  • MN 48 – Kinh Kosambiya (Kosambiyasutta)
  • MN 7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Vatthasutta)
  • MN 47 – Kinh Tư Sát (Vīmaṁsakasutta)
  • MN 46 – Đại kinh Pháp hành (Mahādhammasamādānasutta)
  • MN 6 Kinh Ước Nguyện – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Ākaṅkheyyasutta)
  • MN 45 – Tiểu kinh Pháp hành (Cūḷadhammasamādānasutta)
© 2026 Theravada.blog • Tạo ra với GeneratePress