Chuyển đến nội dung

Theravada.blog

  • Trang Chủ
  • Tam Tạng Pāli
    • Tạng Luật (Vinayapiṭaka)
      • Pārājikapāḷi
      • Pācittiyapāḷi
      • Mahāvaggapāḷi
      • Cūḷavaggapāḷi
      • Parivārapāḷi
    • Tạng Kinh (Suttapiṭaka)
      • Dīghanikāya – Trường Bộ
      • Majjhimanikāya – Trung Bộ
      • Saṃyuttanikāya – Tương Ưng Bộ
      • Aṅguttaranikāya – Tăng Chi Bộ
      • Khuddakanikāya – Tiểu Bộ
        • Dhammapadapāḷi – Kinh Pháp Cú
        • Apadānapāḷi – Thánh Nhân Ký Sự
        • Milindapañhapāḷi – Mi Tiên Vấn Đáp
    • Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhammapiṭaka)
      • Kathāvatthupāḷi
      • Paṭṭhānapāḷi
  • Chú Giải Aṭṭhakathā
    • Vinayapiṭaka Aṭṭhakathā (Samantapāsādikā)
    • Suttapiṭaka Aṭṭhakathā
    • Abhidhammapiṭaka Aṭṭhakathā
  • Phụ chú giải Ṭīkā
    • Vinayapiṭaka Ṭīkā
    • Suttapiṭaka Ṭīkā
    • Abhidhammapiṭaka Ṭīkā
  • Sớ giải Añña
    • Visuddhimagga – Thanh Tịnh Đạo: Bách Khoa Toàn Thư Thực Hành Theravāda
    • Ledī Sayādo Gantha-Saṅgaho
    • Saṅgāyana-Puccha Vissajjanā
    • Buddha-Vandanā Gantha-Saṅgaho
    • Vaṃsa-Gantha-Saṅgaho
    • Byākaraṇa Gantha-Saṅgaho
    • Nīti-Gantha-Saṅgaho
    • Pakiṇṇaka-Gantha-Saṅgaho
    • Sihaḷa-Gantha-Saṅgaho
  • Thiền
    • Thiền Theravāda
    • Ānāpānasati
    • Thiền Mettā
    • Samatha
    • Vipassanā
    • Tứ Niệm Xứ
  • BLOG KINH TRUNG BỘ
  • Song Ngữ Pāli Việt Anh
  • Học Phật
    • Giáo Lý Theravāda
    • Đời Sống Phật Tử
    • Lịch Sử Phật Giáo
  • Podcast
  • Kênh YouTube
  • Học Pali
    • Tổng Quan Học Pāli
  • Nhật Ký Theravāda

Rūpāvacara

15 Tâm Sắc Giới (Rūpāvacara Citta): Năm Thiền × Ba Loại Tâm

14/10/2026 Bởi Theravada Blog
15 Tâm Sắc Giới (89 tâm) – Năm thiền × ba loại tâm

15 tâm sắc giới (rūpāvacara citta): năm tầng thiền theo cách năm của Dhammasaṅgaṇī, nhân với ba loại tâm thiện, quả, duy tác. Bảng chi thiền chi tiết.

Danh mục Tam Tạng Pāli,Tạng Vi Diệu Pháp Thẻ Chi thiền,Jhāna,Rūpāvacara,Vi Diệu Pháp

Bài viết mới

  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 2
  • MN 55 – Kinh Jīvaka (Jīvakasutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 1
  • MN 54 – Kinh Potaliya (Potaliyasutta)
  • MN 11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Cūḷasīhanādasutta)
  • MN 53 – Kinh Hữu học (Sekhasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 2
  • MN 52 – Kinh Bát thành (Aṭṭhakanāgarasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 1
  • MN 51 – Kinh Kandaraka (Kandarakasutta)
  • MN 9 Kinh Chánh Tri Kiến – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sammādiṭṭhisutta)
  • MN 50 – Kinh Hàng ma (Māratajjanīyasutta)
  • MN 8 Kinh Đoạn Giảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sallekhasutta)
  • MN 49 – Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanikasutta)
  • MN 48 – Kinh Kosambiya (Kosambiyasutta)
  • MN 7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Vatthasutta)
  • MN 47 – Kinh Tư Sát (Vīmaṁsakasutta)
  • MN 46 – Đại kinh Pháp hành (Mahādhammasamādānasutta)
  • MN 6 Kinh Ước Nguyện – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Ākaṅkheyyasutta)
  • MN 45 – Tiểu kinh Pháp hành (Cūḷadhammasamādānasutta)
© 2026 Theravada.blog • Tạo ra với GeneratePress