Chuyển đến nội dung

Theravada.blog

  • Tam Tạng Pāli
    • Tạng Luật (Vinayapiṭaka)
    • Tạng Kinh (Suttapiṭaka)
    • Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhammapiṭaka)
    • Chú Giải (Aṭṭhakathā)
    • Phụ Chú Giải (Ṭīkā)
    • Sớ Giải (Añña)
  • Đọc Kinh
    • Song Ngữ Pāli Việt Anh
    • Blog Kinh Trung Bộ
  • Thiền
    • Ānāpānasati
    • Thiền Mettā
    • Samatha
    • Vipassanā
    • Tứ Niệm Xứ
  • Học Phật
    • Giáo Lý Theravāda
    • Đời Sống Phật Tử
    • Lịch Sử Phật Giáo
    • Nhật Ký Theravāda
  • Học Pāli
  • Nghe & Xem
    • Podcast
    • Kênh YouTube

Tathāgata

Tathāgata: Tám Cách Giải Nghĩa Danh Hiệu Như Lai Trong Chú Giải

27/10/202605/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Tathāgata: Tám Cách Giải Nghĩa Danh Hiệu Như Lai Trong Chú Giải

Tathāgata (Như Lai) là danh hiệu Đức Phật dùng để tự xưng. Chú giải Trường Bộ giải danh hiệu này theo tám cách, phần lớn dựa trên chính lời kinh trong Kinh Loka (AN 4.23).

Danh mục Học Pāli,Từ Vựng Pāli Thẻ Danh hiệu Đức Phật,Như Lai,Sumaṅgalavilāsinī,Tathāgata,Từ vựng Pāli

Bài viết mới

  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 2
  • MN 55 – Kinh Jīvaka (Jīvakasutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 1
  • MN 54 – Kinh Potaliya (Potaliyasutta)
  • MN 11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Cūḷasīhanādasutta)
  • MN 53 – Kinh Hữu học (Sekhasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 2
  • MN 52 – Kinh Bát thành (Aṭṭhakanāgarasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 1
  • MN 51 – Kinh Kandaraka (Kandarakasutta)
  • MN 9 Kinh Chánh Tri Kiến – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sammādiṭṭhisutta)
  • MN 50 – Kinh Hàng ma (Māratajjanīyasutta)
  • MN 8 Kinh Đoạn Giảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sallekhasutta)
  • MN 49 – Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanikasutta)
  • MN 48 – Kinh Kosambiya (Kosambiyasutta)
  • MN 7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Vatthasutta)
  • MN 47 – Kinh Tư Sát (Vīmaṁsakasutta)
  • MN 46 – Đại kinh Pháp hành (Mahādhammasamādānasutta)
  • MN 6 Kinh Ước Nguyện – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Ākaṅkheyyasutta)
  • MN 45 – Tiểu kinh Pháp hành (Cūḷadhammasamādānasutta)
© 2026 Theravada.blog • Tạo ra với GeneratePress