Chuyển đến nội dung

Theravada.blog

  • Tam Tạng Pāli
    • Tạng Luật (Vinayapiṭaka)
    • Tạng Kinh (Suttapiṭaka)
    • Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhammapiṭaka)
    • Chú Giải (Aṭṭhakathā)
    • Phụ Chú Giải (Ṭīkā)
    • Sớ Giải (Añña)
  • Đọc Kinh
    • Song Ngữ Pāli Việt Anh
    • Blog Kinh Trung Bộ
  • Thiền
    • Ānāpānasati
    • Thiền Mettā
    • Samatha
    • Vipassanā
    • Tứ Niệm Xứ
  • Học Phật
    • Giáo Lý Theravāda
    • Đời Sống Phật Tử
    • Lịch Sử Phật Giáo
    • Nhật Ký Theravāda
  • Học Pāli
  • Nghe & Xem
    • Podcast
    • Kênh YouTube

Học Pāli

Học ngữ pháp, từ vựng, phát âm và tài nguyên Pāli

Ân Đức Tăng Qua Từng Từ Pāli: Suppaṭipanno Đến Puññakkhettaṃ

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Ân Đức Tăng (Tam Bảo) – Suppaṭipanno qua từng từ

Ân đức Tăng (SN 11.3, AN 6.10) phân tích từng từ Pāli: sāvakasaṅgha, bốn cách thực hành, bốn đôi tám vị (AN 8.59), ruộng phước vô thượng.

Danh mục Học Pāli,Phát Âm & Tụng Kinh Thẻ Ân đức Tăng,Niệm Tăng,SN 11.3,Tụng kinh Pāli

Namo Tassa Trong Kinh Tạng: Ai Đã Thốt Lên Lời Kính Lễ Này?

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Namo Tassa (Kinh Tạng) – Ai đã thốt lên lời kính lễ này?

Namo tassa trong Kinh Tạng: lời cảm hứng của Dhanañjānī (SN 7.1), Brahmāyu (MN 91), Sakka (DN 21), và phân tích ngữ pháp từng chữ.

Danh mục Học Pāli,Phát Âm & Tụng Kinh Thẻ Namo Tassa,Ngữ pháp Pāli,SN 7.1,Tụng kinh Pāli

Từ Vựng Pāli Về Màu Sắc: Xanh, Vàng, Đỏ, Trắng Và Màu Của Nghiệp

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Từ Vựng Màu Sắc (Từ vựng) – Xanh, vàng, đỏ, trắng và màu của nghiệp

Từ vựng Pāli về màu sắc: bốn màu biến xứ (MN 77, AN 10.25), nghiệp đen trắng (AN 4.232), y kāsāva (Dhp 9), tâm sáng chói (AN 1.49).

Danh mục Học Pāli,Từ Vựng Pāli Thẻ Học Pāli,Kasiṇa,Màu sắc,Từ vựng Pāli

Từ Vựng Pāli Về Thời Gian: Từ “Ekaṃ Samayaṃ” Đến Ba Canh Đêm

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Từ Vựng Thời Gian (Từ vựng) – Từ “một thời” đến ba canh đêm

Từ vựng Pāli về thời gian: samaya, pubbaṇha, sāyanha, ba canh đêm, ngày Uposatha, mùa an cư, khaṇa. Ví dụ thật từ Snp, AN, Ud, Dhp.

Danh mục Học Pāli,Từ Vựng Pāli Thẻ Học Pāli,Thời gian,Từ vựng Pāli,Uposatha

Từ Vựng Pāli Về Thân Thể: Sáu Căn Và 32 Thể Trược

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Từ Vựng Về Thân Thể (Từ vựng) – Sáu căn và 32 thể trược

Từ vựng Pāli về thân thể: kāya, sáu căn, bộ phận bên ngoài và danh sách 32 thể trược theo Khp 3: kesā, lomā, nakhā, dantā, taco… kèm ví dụ trong kinh.

Danh mục Học Pāli,Từ Vựng Pāli Thẻ Học Pāli,Khuddakapāṭha,Niệm thân,Từ vựng Pāli

Công Cụ Cách Và Xuất Xứ Cách Trong Pāli: “Bằng Gì” Và “Từ Đâu”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Công Cụ Và Xuất Xứ Cách (Biến cách) – “Bằng gì” và “từ đâu”

Công cụ cách và xuất xứ cách trong Pāli: “bằng gì, với ai” và “từ đâu, do đâu”. Ví dụ daṇḍena, appamādena, udakā, kāyassa bhedā và mẹo phân biệt.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Biến cách,Danh từ Pāli,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Danh Từ Giống Cái Trong Pāli: Kaññā, Nadī Và Chìa Khóa “-āya”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Danh Từ Giống Cái (Danh từ) – Kaññā, nadī và chìa khóa -āya

Danh từ giống cái Pāli gốc -ā và -ī: bảng biến cách kaññā, nadī, đuôi -āya phủ năm cách, và ví dụ saddhāya, parisā, bhikkhuniyā trong kinh.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Danh từ Pāli,Giống cái,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Danh Từ Gốc -i Và -u Trong Pāli: Muni, Bhikkhu Và “Bhikkhave”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Gốc -i Và -u (Danh từ) – Muni, bhikkhu và “bhikkhave”

Danh từ nam tính gốc -i và -u trong Pāli: bảng biến cách muni và bhikkhu, vì sao “bhikkhave” là hô cách số nhiều, và ví dụ thật trong kinh, luật.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Biến cách,Danh từ Pāli,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Mệnh Lệnh Cách Trong Pāli (Pañcamī): Từ “Bhavantu” Đến “Etha”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Mệnh Lệnh Cách (Động từ) – Từ “bhavantu” đến “etha”

Mệnh lệnh cách Pāli (pañcamī): bảng chia bhavatu, cách nhận diện -tu, -ntu, -hi, và phân tích “sabbe sattā bhavantu sukhitattā”, “etha bhikkhavo”.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Động từ Pāli,Học Pāli,Mệnh lệnh cách,Ngữ pháp Pāli

Thì Tương Lai Trong Pāli (Bhavissantī): “Sẽ” Hay “Hẳn Là”?

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Thì Tương Lai (Động từ) – “Sẽ” hay “hẳn là”?

Thì tương lai Pāli (bhavissantī): thêm -issa- vào gốc động từ. Bảng chia bhavissati, nghĩa “sẽ” và “hẳn là”, ví dụ thật từ AN 4.36, Thag 19.1, Iti 44.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Động từ Pāli,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli,Thì tương lai
Bài viết cũ hơn
Trang1 Trang2 … Trang15 Tiếp →

Bài viết mới

  • MN 13 Đại Kinh Khổ Uẩn – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahādukkhakkhandhasutta)
  • MN 56 – Kinh Ưu-ba-ly (Upālisutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 2
  • MN 55 – Kinh Jīvaka (Jīvakasutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 1
  • MN 54 – Kinh Potaliya (Potaliyasutta)
  • MN 11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Cūḷasīhanādasutta)
  • MN 53 – Kinh Hữu học (Sekhasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 2
  • MN 52 – Kinh Bát thành (Aṭṭhakanāgarasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 1
  • MN 51 – Kinh Kandaraka (Kandarakasutta)
  • MN 9 Kinh Chánh Tri Kiến – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sammādiṭṭhisutta)
  • MN 50 – Kinh Hàng ma (Māratajjanīyasutta)
  • MN 8 Kinh Đoạn Giảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sallekhasutta)
  • MN 49 – Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanikasutta)
  • MN 48 – Kinh Kosambiya (Kosambiyasutta)
  • MN 7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Vatthasutta)
  • MN 47 – Kinh Tư Sát (Vīmaṁsakasutta)
  • MN 46 – Đại kinh Pháp hành (Mahādhammasamādānasutta)
© 2026 Theravada.blog • Tạo ra với GeneratePress