Công Cụ Cách Và Xuất Xứ Cách Trong Pāli: “Bằng Gì” Và “Từ Đâu”
Công cụ cách và xuất xứ cách trong Pāli: “bằng gì, với ai” và “từ đâu, do đâu”. Ví dụ daṇḍena, appamādena, udakā, kāyassa bhedā và mẹo phân biệt.
Công cụ cách và xuất xứ cách trong Pāli: “bằng gì, với ai” và “từ đâu, do đâu”. Ví dụ daṇḍena, appamādena, udakā, kāyassa bhedā và mẹo phân biệt.
Danh từ giống cái Pāli gốc -ā và -ī: bảng biến cách kaññā, nadī, đuôi -āya phủ năm cách, và ví dụ saddhāya, parisā, bhikkhuniyā trong kinh.
Danh từ nam tính gốc -i và -u trong Pāli: bảng biến cách muni và bhikkhu, vì sao “bhikkhave” là hô cách số nhiều, và ví dụ thật trong kinh, luật.