Chuyển đến nội dung

Theravada.blog

  • Tam Tạng Pāli
    • Tạng Luật (Vinayapiṭaka)
    • Tạng Kinh (Suttapiṭaka)
    • Tạng Vi Diệu Pháp (Abhidhammapiṭaka)
    • Chú Giải (Aṭṭhakathā)
    • Phụ Chú Giải (Ṭīkā)
    • Sớ Giải (Añña)
  • Đọc Kinh
    • Song Ngữ Pāli Việt Anh
    • Blog Kinh Trung Bộ
  • Thiền
    • Ānāpānasati
    • Thiền Mettā
    • Samatha
    • Vipassanā
    • Tứ Niệm Xứ
  • Học Phật
    • Giáo Lý Theravāda
    • Đời Sống Phật Tử
    • Lịch Sử Phật Giáo
    • Nhật Ký Theravāda
  • Học Pāli
  • Nghe & Xem
    • Podcast
    • Kênh YouTube

Danh từ Pāli

Công Cụ Cách Và Xuất Xứ Cách Trong Pāli: “Bằng Gì” Và “Từ Đâu”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Công Cụ Và Xuất Xứ Cách (Biến cách) – “Bằng gì” và “từ đâu”

Công cụ cách và xuất xứ cách trong Pāli: “bằng gì, với ai” và “từ đâu, do đâu”. Ví dụ daṇḍena, appamādena, udakā, kāyassa bhedā và mẹo phân biệt.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Biến cách,Danh từ Pāli,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Danh Từ Giống Cái Trong Pāli: Kaññā, Nadī Và Chìa Khóa “-āya”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Danh Từ Giống Cái (Danh từ) – Kaññā, nadī và chìa khóa -āya

Danh từ giống cái Pāli gốc -ā và -ī: bảng biến cách kaññā, nadī, đuôi -āya phủ năm cách, và ví dụ saddhāya, parisā, bhikkhuniyā trong kinh.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Danh từ Pāli,Giống cái,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Danh Từ Gốc -i Và -u Trong Pāli: Muni, Bhikkhu Và “Bhikkhave”

14/10/2026 Bởi Ban biên tập Theravada.blog
Gốc -i Và -u (Danh từ) – Muni, bhikkhu và “bhikkhave”

Danh từ nam tính gốc -i và -u trong Pāli: bảng biến cách muni và bhikkhu, vì sao “bhikkhave” là hô cách số nhiều, và ví dụ thật trong kinh, luật.

Danh mục Học Pāli,Ngữ Pháp Pāli Thẻ Biến cách,Danh từ Pāli,Học Pāli,Ngữ pháp Pāli

Bài viết mới

  • MN 13 Đại Kinh Khổ Uẩn – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahādukkhakkhandhasutta)
  • MN 56 – Kinh Ưu-ba-ly (Upālisutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 2
  • MN 55 – Kinh Jīvaka (Jīvakasutta)
  • MN 12 Đại Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Mahāsīhanādasutta) – Phần 1
  • MN 54 – Kinh Potaliya (Potaliyasutta)
  • MN 11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Cūḷasīhanādasutta)
  • MN 53 – Kinh Hữu học (Sekhasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 2
  • MN 52 – Kinh Bát thành (Aṭṭhakanāgarasutta)
  • MN 10 Kinh Niệm Xứ – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Satipaṭṭhānasutta) – Phần 1
  • MN 51 – Kinh Kandaraka (Kandarakasutta)
  • MN 9 Kinh Chánh Tri Kiến – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sammādiṭṭhisutta)
  • MN 50 – Kinh Hàng ma (Māratajjanīyasutta)
  • MN 8 Kinh Đoạn Giảm – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Sallekhasutta)
  • MN 49 – Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanikasutta)
  • MN 48 – Kinh Kosambiya (Kosambiyasutta)
  • MN 7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải – Song Ngữ Pāli Việt Anh (Vatthasutta)
  • MN 47 – Kinh Tư Sát (Vīmaṁsakasutta)
  • MN 46 – Đại kinh Pháp hành (Mahādhammasamādānasutta)
© 2026 Theravada.blog • Tạo ra với GeneratePress